SUZUKI PRO

SUPER CARRY PRO HOÀN TOÀN MỚI – CHUYÊN CHỞ NHIỀU HƠN

Khi áp lực công việc nhiều lên, là lúc bạn cần một cộng sự thật bền bỉ ở bên cạnh. Với hơn 40 năm kinh nghiệm sản xuất xe tải nhẹ chuyên chở trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Super Carry Pro hoàn toàn mới sẵn sàng để phục vụ cho công việc của bạn.

Màu xe chọn: Màu trắng
  • Hộp số: 5MT
  • Công suất cực đại: 95 (71) / 5.600 HP (kw) / rpm
  • Tải trọng toàn bộ: 940 Kg
  • Số chỗ ngồi: 2 chỗ

Chương trình ưu đãi từ ngày 03- 31/03/2025: Tổng khuyến mại tương đương 20 triệu đồng tiền mặt 

 

Phiên bản
Suzuki Pro Thùng Lửng
Chỉ từ: 318.600.000
Suzuki Pro Thùng mui bạt
Chỉ từ: 349.160.000
Suzuki Pro Thùng kín 2 cửa
Chỉ từ: 354.326.000
Thùng composite 3 cửa
Chỉ từ: 361.883.000
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ Suzuki Vinh Nghệ An để chúng tôi được phục vụ khách hàng một cách tốt nhất!
Ngoại thất & nội thất
SUZUKI PRO  - Thùng xe kích thước lớn
Kích thước thùng xe lớn mang đến không gian hành lý rộng rãi hơn. Nếu một ngày bạn cần chở thiết bị, máy móc, vật liệu hay là một mẻ cá lớn, bạn yên tâm sẽ có rất nhiều chỗ để mọi thứ bạn cần.
SUZUKI PRO  - Thùng xe kích thước lớn
SUZUKI PRO  - Tải trọng siêu lớn
SUZUKI PRO  - Thùng xe thấp
SUZUKI PRO  - Cửa mở 3 phía
SUZUKI PRO  - Điều hòa nhiệt độ
Sau một ngày làm việc vất vả, còn gì bằng việc tận hưởng không khí mát mẻ trên đường về nhà.
SUZUKI PRO  - Điều hòa nhiệt độ
SUZUKI PRO  - Chức năng trượt ghế
SUZUKI PRO  - Tay lái trợ lực điện
SUZUKI PRO  - Cần chuyển số trên táp lô
An Toàn
SUZUKI PRO  - Động cơ 1.5L
SUZUKI PRO
Động cơ 1.5L
Thông số kỹ thuật
SUZUKI PRO
Số xy lanh   4
Số van   16
Dung tích xy-lanh cm3 1.462
Đường kính x Hành trình piston mm 74 x 85
Tỷ suất nén   10
Công suất cực đại HP (kw) / rpm 95 (71) / 5.600
Mô mem xoắn cực đại N•m / rpm 135 / 4.400
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Phun xăng điện tử
Tốc độ tối đa km/h  140
Loại 5 MT
Tỷ số truyền
       
 Số 1  3.580
 Số 2 2.095
 Số 3 1.531
 Số 4 1.000
 Số 5 0.855
 Số lùi 3.727
Tỷ số truyền cuối 4.875
Chiều dài tổng thể    mm 4.195
Chiều rộng tổng thể    mm 1.765
Chiều cao tổng thể    mm 1.910
Chiều dài cơ sở    mm 2.205
Vệt bánh xe  Trước  mm 1.465
 Sau  mm  1.460 
Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất)    mm 2.375 / 2.565
Chiều rộng thùng    mm 1.660
Chiều cao thùng    mm 355
Khoảng sáng gầm xe    mm 160
Bán kính vòng quay tối thiểu    m 4,4
Hệ thống lái    Bánh răng - Thanh răng
Phanh  Trước  Đĩa thông gió
Sau  Tang trống
Hệ thống treo  Trước  Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
Sau  Trục cố định & Nhíp lá
Lốp xe    165/80 R13
Lốp và bánh xe   165 R13 + mâm sắt
Lốp dự phòng   165 R13 + mâm sắt
Số chỗ ngồi người 02
Tải trọng tối đa kg 810
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách) kg 940
Dung tích bình xăng lít 43
Khối lượng bản thân kg  1.070
Khối lượng toàn bộ kg   2.010
Tấm chắn bùn   Trước
  Sau
Thanh ray 
Móc treo    Cửa sau (phía trên) x 2
 Cửa sau (phía dưới) x 2 
 Cửa bên (phía trên) x 10 (mỗi bên x 5)
 Cửa bên (phía dưới) x 8 (mỗi bên x 4)
 Cản cùng màu thân xe 
Tầm nhìn
Đèn pha   Halogen phản quang đa chiều
Gạt mưa   Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa
Gương chiếu hậu bên ngoài   Điều chỉnh cơ
Đèn cabin  Đèn cabin trước (2 vị trí)
Tấm che nắng   Phía tài xế
 Phía ghế phụ
Tay nắm  Tay nắm ở góc chữ A (2 bên)
Hộc đựng ly  Phía tài xế
Cổng phụ kiện 12V  Bảng điều khiển x 1
Cổng USB 
Hộc đựng đồ   Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
 Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách)
Tay lái 2 chấu   Nhựa PP
Trợ lực  
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp   Đèn
Điều hòa   Điều chỉnh cơ
Máy sưởi
Âm thanh     Ăng ten
  Loa x 2
  Đầu MP3 AM/FM
Hàng ghế trước  Chức năng trượt
Tựa đầu   Phía tài xế
 Phía ghế phụ
Dây an toàn Dây an toàn ELR 3 điểm x 2
Khóa tay lái 
Cảnh báo chống trộm 
Báo giá
0944 006 999
ZALO